CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG MINH NGỌC

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG MINH NGỌC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 03 dãy C4, tập thể bệnh viện 198, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107262590. Người đại diện pháp luật: *** *** Đoàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107262590 Ngày cấp22-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG MINH NGỌC Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 03 dãy C4, tập thể bệnh viện 198, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 03 dãy C4, tập thể bệnh viện 198, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0938248536 Người đại diện*** *** Đoàn
Giấy phép số Ngày hoạt động21-12-2015
Ngành nghề chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Mã ngànhE38210

Từ khoá: 0107262590, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (ngành chính) E38210
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
5 Tái chế phế liệu E3830
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn gạo G46310
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
14 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
15 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
16 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
18 Quảng cáo M73100
19 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
20 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
21 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
23 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
24 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
25 Khai thác gỗ A02210
26 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
27 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
28 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
29 Sản xuất đường C10720
30 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
31 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
32 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
33 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
34 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
35 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
36 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
37 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
38 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
39 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
40 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013