CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG ĐẠI DƯƠNG
ENOC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG ĐẠI DƯƠNG - ENOC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngách 49, ngõ 178, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107266154. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107266154 | Ngày cấp | 23-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG ĐẠI DƯƠNG | Tên giao dịch | ENOC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngách 49, ngõ 178, phố Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngách 49, ngõ 178, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0888192499 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0107266154, ENOC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 8 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 9 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 12 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 15 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 16 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 17 | Phá dỡ | F43110 |
| 18 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 22 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 23 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 31 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 32 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 33 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 34 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 35 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 36 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 37 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 38 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 39 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 41 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |