CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THL VIỆT NAM

THL TECH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THL VIỆT NAM - THL TECH.,JSC có địa chỉ tại Số 126, ngõ 11, đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 126, ngõ 11, đường Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107267133. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107267133 Ngày cấp24-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THL VIỆT NAM Tên giao dịchTHL TECH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 126, ngõ 11, đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 126, ngõ 11, đường Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Hồ
Điện thoại02462936878 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động23-12-2015
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107267133, THL TECH.,JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
5 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
6 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
7 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
8 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
9 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
10 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
15 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn đồ uống G4633
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
38 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
39 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
40 Vận tải hành khách đường sắt H49110
41 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
42 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
45 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
46 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
47 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
51 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
52 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
53 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
56 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
57 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
58 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
60 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
61 In ấn C18110
62 Dịch vụ liên quan đến in C18120
63 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
64 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
65 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
66 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
67 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
68 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
69 Đại lý du lịch N79110
70 Điều hành tua du lịch N79120
71 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200