CÔNG TY CỔ PHẦN CECO HÀ NỘI

CECO HA NOI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CECO HÀ NỘI - CECO HA NOI.,JSC có địa chỉ tại 21A phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 21A phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107269349. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107269349 Ngày cấp24-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CECO HÀ NỘI Tên giao dịchCECO HA NOI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
21A phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
21A phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại02438235625 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động24-12-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107269349, CECO HA NOI.,JSC, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
7 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
8 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
9 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
10 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
11 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Sửa chữa thiết bị khác C33190
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn tổng hợp G46900
32 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
33 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
34 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
35 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759