CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÌNH PHÁT
DINH PHAT A.HT.A CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÌNH PHÁT - DINH PHAT A.HT.A CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn 3, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 3, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107270471. Người đại diện pháp luật: *** *** Duyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107270471 | Ngày cấp | 29-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÌNH PHÁT | Tên giao dịch | DINH PHAT A.HT.A CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 3, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 3, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 0976658136 | Người đại diện | *** *** Duyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107270471, DINH PHAT A.HT.A CO.,LTD, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 10 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 11 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 17 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |