CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ SAMAS HÀ NỘI

SAMAS TECH CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ SAMAS HÀ NỘI - SAMAS TECH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 72, ngõ 158, đường Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107277124. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107277124 Ngày cấp04-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ SAMAS HÀ NỘI Tên giao dịchSAMAS TECH CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 72, ngõ 158, đường Trương Định, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 72, ngõ 158, đường Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động04-01-2016
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0107277124, SAMAS TECH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
3 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
6 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
7 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
14 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
15 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
16 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
17 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
18 Sản xuất máy luyện kim C28230
19 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
20 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
21 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
22 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
23 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
24 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
25 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
26 Sửa chữa thiết bị điện C33140
27 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
28 Sửa chữa thiết bị khác C33190
29 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
30 Bán buôn gạo G46310
31 Bán buôn thực phẩm G4632
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659