CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH ĐẠI MINH
DAI MINH VENTURE.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH ĐẠI MINH - DAI MINH VENTURE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 22, ngách 3/2 phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107283713. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107283713 | Ngày cấp | 08-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH ĐẠI MINH | Tên giao dịch | DAI MINH VENTURE.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22, ngách 3/2 phố Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22, ngách 3/2 phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0906066488 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107283713, DAI MINH VENTURE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 4 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 5 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 6 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 7 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 10 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |