CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ SẢN PHẨM SẠCH
FRESH PRODUCT AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ SẢN PHẨM SẠCH - FRESH PRODUCT AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Cụm 3, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm 3, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107285291. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107285291 | Ngày cấp | 08-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ SẢN PHẨM SẠCH | Tên giao dịch | FRESH PRODUCT AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm 3, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm 3, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thọ |
| Điện thoại | 0918819335 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107285291, FRESH PRODUCT AND INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thọ, Hà Nội, Huyện Phúc Thọ, Thị trấn Phúc Thọ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 16 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 17 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 18 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 19 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 20 | Sản xuất đường | C10720 |
| 21 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 22 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 26 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |