CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG DƯỢC CANADA

CANADAGRO.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG DƯỢC CANADA - CANADAGRO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 3 đường Đình, thôn Nghĩa Vũ, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107287683. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107287683 Ngày cấp11-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG DƯỢC CANADA Tên giao dịchCANADAGRO.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 đường Đình, thôn Nghĩa Vũ, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Dục Tú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 đường Đình, thôn Nghĩa Vũ, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động11-01-2016
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0107287683, CANADAGRO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Dục Tú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
11 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
12 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
14 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
15 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
16 Trồng lúa A01110
17 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
18 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây hàng năm khác A01190
21 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
23 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
24 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
26 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
27 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
28 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
29 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120