CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH

YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH - YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Bãi Phẳng, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Bãi Phẳng, Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107288503. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107288503 Ngày cấp12-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH Tên giao dịchYEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Bãi Phẳng, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Bãi Phẳng, Xã Yên Bình, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Yên Xuân
Điện thoại01663868865 Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động11-01-2016
Ngành nghề chính Chăn nuôi lợn Mã ngànhA01450

Từ khoá: 0107288503, YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Yên Xuân, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Yên Bình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
12 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
13 Cho thuê xe có động cơ N7710
14 Trồng lúa A01110
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Trồng cây lâu năm khác A01290
17 Chăn nuôi trâu, bò A01410
18 Chăn nuôi dê, cừu A01440
19 Chăn nuôi lợn (ngành chính) A01450
20 Chăn nuôi gia cầm A0146
21 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
22 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
23 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
24 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
25 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
26 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
29 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
30 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
31 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
32 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300