CÔNG TY TNHH TEVE

TEVE CO., LTD

CÔNG TY TNHH TEVE - TEVE CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 3, tòa nhà SERVICO HANOI, số 12, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 3, tòa nhà SERVICO HANOI, số 12, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107288599. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107288599 Ngày cấp11-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TEVE Tên giao dịchTEVE CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3, tòa nhà SERVICO HANOI, số 12, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3, tòa nhà SERVICO HANOI, số 12, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động11-01-2016
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0107288599, TEVE CO., LTD, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
2 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
3 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
4 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
5 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
6 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
7 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
8 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
9 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
10 Xuất bản phần mềm J58200
11 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
12 Hoạt động hậu kỳ J59120
13 Hoạt động chiếu phim J5914
14 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
15 Hoạt động phát thanh J60100
16 Hoạt động truyền hình J60210
17 Hoạt động viễn thông khác J6190
18 Lập trình máy vi tính J62010
19 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
20 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
21 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
22 Cổng thông tin J63120
23 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
24 Quảng cáo (ngành chính) M73100
25 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
27 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
28 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
29 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
30 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
31 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
33 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
34 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
35 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
36 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
37 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
38 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
39 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
40 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
41 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
42 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
43 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
44 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
45 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
49 Đại lý du lịch N79110
50 Điều hành tua du lịch N79120
51 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200