CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CNC

CNC MEDIA CO., LTD

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CNC - CNC MEDIA CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 5 - Tầng 6, tòa nhà Icon 4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 5 - Tầng 6, tòa nhà Icon 4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107295701. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107295701 Ngày cấp13-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CNC Tên giao dịchCNC MEDIA CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 5 - Tầng 6, tòa nhà Icon 4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 5 - Tầng 6, tòa nhà Icon 4, số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại0435560806 Người đại diện*** *** Hồng
Giấy phép số Ngày hoạt động13-01-2016
Ngành nghề chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Mã ngànhJ5911

Từ khoá: 0107295701, CNC MEDIA CO., LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lắp đặt hệ thống điện F43210
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
4 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
6 Xuất bản phần mềm J58200
7 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) J5911
8 Hoạt động hậu kỳ J59120
9 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
10 Hoạt động chiếu phim J5914
11 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
12 Hoạt động viễn thông khác J6190
13 Lập trình máy vi tính J62010
14 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
15 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
16 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
17 Cổng thông tin J63120
18 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
19 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
20 Quảng cáo M73100
21 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
22 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
25 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
26 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
27 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
28 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
30 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
31 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
32 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
33 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
34 Sao chép bản ghi các loại C18200
35 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730