CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ PANXIN
PANXIN INVESTMENT CONSULTANCY ONE MEMBER CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ PANXIN - PANXIN INVESTMENT CONSULTANCY ONE MEMBER CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 19, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107295892. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107295892 | Ngày cấp | 13-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ PANXIN | Tên giao dịch | PANXIN INVESTMENT CONSULTANCY ONE MEMBER CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, phố Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0435409977 | Người đại diện | *** *** Tâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107295892, PANXIN INVESTMENT CONSULTANCY ONE MEMBER CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 10 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 12 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 17 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 18 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 26 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |