CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN CÔNG NGHỆ TÀU THỦY VIỆT NAM
VIET NAM SHIP BUILDING TECHNOLOGY INSTITUTE JOINT STOCK COMP
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN CÔNG NGHỆ TÀU THỦY VIỆT NAM - VIET NAM SHIP BUILDING TECHNOLOGY INSTITUTE JOINT STOCK COMP có địa chỉ tại Số 2, ngách 3/15 Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, ngách 3/15 Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107296423. Người đại diện pháp luật: *** *** Khôi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107296423 | Ngày cấp | 13-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN CÔNG NGHỆ TÀU THỦY VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM SHIP BUILDING TECHNOLOGY INSTITUTE JOINT STOCK COMP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngách 3/15 Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngách 3/15 Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0935118588098780211 | Người đại diện | *** *** Khôi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107296423, VIET NAM SHIP BUILDING TECHNOLOGY INSTITUTE JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 2 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 6 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 21 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 22 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 23 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 29 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 30 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 31 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 32 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 33 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 34 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 35 | Quảng cáo | M73100 |
| 36 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 37 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 38 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 39 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 40 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 41 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 42 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 44 | In ấn | C18110 |
| 45 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 46 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |