CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NINH CƠ

NICOTECH COMPANY LIMITED.,LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NINH CƠ - NICOTECH COMPANY LIMITED.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 53, ngõ 52 Gia Quất, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107297868. Người đại diện pháp luật: *** *** Toản.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107297868 Ngày cấp14-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NINH CƠ Tên giao dịchNICOTECH COMPANY LIMITED.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 53, ngõ 52 Gia Quất, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 53, ngõ 52 Gia Quất, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Toản
Giấy phép số Ngày hoạt động14-01-2016
Ngành nghề chính Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Mã ngànhC28140

Từ khoá: 0107297868, NICOTECH COMPANY LIMITED.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
3 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
11 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
12 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
13 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
14 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
15 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
16 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
17 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
18 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
19 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (ngành chính) C28140
20 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
21 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
22 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
23 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
24 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
25 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
26 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
27 Sản xuất máy luyện kim C28230
28 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
29 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
30 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
31 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
32 Sản xuất xe có động cơ C29100
33 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
34 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
35 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
36 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
37 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
38 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
39 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
40 Sửa chữa thiết bị điện C33140
41 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
42 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
43 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
44 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
45 Tái chế phế liệu E3830
46 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
47 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
48 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
49 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
50 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
53 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
54 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
55 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
56 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
57 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
58 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702