CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ WAKE IT UP VIỆT NAM
WAKEITUP INC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ WAKE IT UP VIỆT NAM - WAKEITUP INC.,JSC có địa chỉ tại Số 86 ngõ 354 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 86 ngõ 354 Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107301994. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107301994 | Ngày cấp | 19-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ WAKE IT UP VIỆT NAM | Tên giao dịch | WAKEITUP INC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 86 ngõ 354 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 86 ngõ 354 Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0107301994, WAKEITUP INC.,JSC, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Khương Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 3 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 5 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 6 | Cổng thông tin | J63120 |
| 7 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Trồng lúa | A01110 |
| 14 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 15 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 16 | Trồng cây mía | A01140 |
| 17 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 18 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 21 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 22 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 23 | Trồng cây chè | A01270 |
| 24 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 25 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 28 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 29 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 30 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 31 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 32 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 33 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 39 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 40 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 41 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 42 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 43 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 44 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật | Q8810 |