CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NTS VIỆT NAM

NTS VIET NAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NTS VIỆT NAM - NTS VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 223, đê Trần Khát Chân - Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107302028. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107302028 Ngày cấp18-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NTS VIỆT NAM Tên giao dịchNTS VIET NAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 223, đê Trần Khát Chân - Phường Thanh Lương, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 223, đê Trần Khát Chân - Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Đang cập nhật
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động18-01-2016
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107302028, NTS VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Thu gom rác thải độc hại E3812
5 Tái chế phế liệu E3830
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
31 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
34 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
35 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
43 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
44 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
45 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
46 Đại lý du lịch N79110
47 Điều hành tua du lịch N79120
48 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
49 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
50 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
51 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300