CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI 2K

2K TATP., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI 2K - 2K TATP., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 43, ngõ 135 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107302878. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0107302878 Ngày cấp20-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI 2K Tên giao dịch2K TATP., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 43, ngõ 135 Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 43, ngõ 135 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại01654626262 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động19-01-2016
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107302878, 2K TATP., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
6 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
7 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
8 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
9 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
13 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
14 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
15 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
17 Sửa chữa thiết bị khác C33190
18 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
19 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
20 Thu gom rác thải không độc hại E38110
21 Thu gom rác thải độc hại E3812
22 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
23 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
24 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
25 Xây dựng nhà các loại F41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
27 Xây dựng công trình công ích F42200
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Lắp đặt hệ thống điện F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
37 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
38 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
39 Bán buôn gạo G46310
40 Bán buôn thực phẩm G4632
41 Bán buôn đồ uống G4633
42 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
43 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
46 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
47 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
48 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
49 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
50 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
51 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
52 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
53 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
54 Trồng cây hàng năm khác A01190
55 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
56 Trồng cây lâu năm khác A01290
57 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
58 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
59 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
60 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
61 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
64 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
65 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
66 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
67 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
68 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
69 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210