CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VIETSOFTWARE
VIETSOFTWARE EXP., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VIETSOFTWARE - VIETSOFTWARE EXP., JSC có địa chỉ tại Số 101 nhà K2, phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 101 nhà K2, phố Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107305396. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107305396 | Ngày cấp | 20-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VIETSOFTWARE | Tên giao dịch | VIETSOFTWARE EXP., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 101 nhà K2, phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 101 nhà K2, phố Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0948291496 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0107305396, VIETSOFTWARE EXP., JSC, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 14 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 15 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 16 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 27 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 28 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |