CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH SANG

MINH SANG TPA., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH SANG - MINH SANG TPA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 50, ngõ 119, đường Giáp Bát, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107305445. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.

Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0107305445 Ngày cấp20-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH SANG Tên giao dịchMINH SANG TPA., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 50, ngõ 119, đường Giáp Bát, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 50, ngõ 119, đường Giáp Bát, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0903426226 Người đại diện*** *** Huyền
Giấy phép số Ngày hoạt động20-01-2016
Ngành nghề chính In ấn Mã ngànhC18110

Từ khoá: 0107305445, MINH SANG TPA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
3 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
4 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
7 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
8 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
9 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
10 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
11 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
12 Đúc sắt thép C24310
13 Đúc kim loại màu C24320
14 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
15 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
16 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
17 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
18 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
19 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
20 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
21 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
22 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
23 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
24 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
25 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
26 Sản xuất đồng hồ C26520
27 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
28 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
29 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
30 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
31 Sản xuất pin và ắc quy C27200
32 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
33 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
34 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
35 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
36 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
37 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
38 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
39 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
40 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
41 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
42 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
43 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
44 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
45 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
46 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
47 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
48 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
49 Sản xuất máy luyện kim C28230
50 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
51 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
52 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
53 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
54 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
55 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
56 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
57 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
58 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
59 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
60 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
61 Sửa chữa thiết bị điện C33140
62 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
63 Sửa chữa thiết bị khác C33190
64 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
65 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
66 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
67 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
68 Bán buôn gạo G46310
69 Bán buôn thực phẩm G4632
70 Bán buôn đồ uống G4633
71 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
72 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
73 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
74 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
75 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
76 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
77 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
78 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
79 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
80 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
81 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
82 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
83 Bốc xếp hàng hóa H5224
84 Lập trình máy vi tính J62010
85 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
86 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
87 Hoạt động của trụ sở văn phòng M70100
88 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
89 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
90 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
91 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
92 Quảng cáo M73100
93 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
94 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
95 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
96 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
97 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
98 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
99 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
100 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
101 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
102 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
103 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
104 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
105 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
106 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
107 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
108 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
109 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
111 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
112 Sản xuất nhạc cụ C32200
113 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
114 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
115 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
116 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
117 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
118 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
119 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
120 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
121 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
122 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
123 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
124 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
125 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
126 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
127 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
128 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
129 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
130 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
131 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
132 Sản xuất giày dép C15200
133 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
134 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
135 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
136 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
137 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
138 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
139 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
140 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
141 In ấn (ngành chính) C18110
142 Dịch vụ liên quan đến in C18120
143 Sao chép bản ghi các loại C18200
144 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
145 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
146 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
147 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
148 Đại lý du lịch N79110
149 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200