CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP 159
T&T 159 SEED .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP 159 - T&T 159 SEED .,JSC có địa chỉ tại Số 25 - 16B4 đường Nguyễn Văn Lộc, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 25 - 16B4 đường Nguyễn Văn Lộc, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107307650. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107307650 | Ngày cấp | 21-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP 159 | Tên giao dịch | T&T 159 SEED .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 25 - 16B4 đường Nguyễn Văn Lộc, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 25 - 16B4 đường Nguyễn Văn Lộc, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 02473099159 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Mã ngành | A01610 |
Từ khoá: 0107307650, T&T 159 SEED .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Trồng lúa | A01110 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 12 | Trồng cây mía | A01140 |
| 13 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 14 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 15 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 18 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 19 | Trồng cây điều | A01230 |
| 20 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 21 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 22 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 23 | Trồng cây chè | A01270 |
| 24 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 25 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 30 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 31 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 32 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 33 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 34 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 37 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 38 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 39 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |