CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ NGÔI SAO MỚI

NEW STAR TECHNOLOGY CO., LTD

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ NGÔI SAO MỚI - NEW STAR TECHNOLOGY CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà E5 tổ 43 phố Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107308100. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107308100 Ngày cấp26-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ NGÔI SAO MỚI Tên giao dịchNEW STAR TECHNOLOGY CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà E5 tổ 43 phố Mạc Thái Tổ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà E5 tổ 43 phố Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0422161128 Người đại diện*** *** Hiền
Giấy phép số Ngày hoạt động22-01-2016
Ngành nghề chính Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Mã ngànhJ62020

Từ khoá: 0107308100, NEW STAR TECHNOLOGY CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
2 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
3 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn đồ uống G4633
6 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
7 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
8 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
9 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
10 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
14 Bán buôn tổng hợp G46900
15 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
16 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
20 Bốc xếp hàng hóa H5224
21 Xuất bản phần mềm J58200
22 Lập trình máy vi tính J62010
23 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) J62020
24 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
25 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
26 Cổng thông tin J63120
27 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
28 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
29 Quảng cáo M73100
30 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
31 Cho thuê xe có động cơ N7710
32 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
33 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
34 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
37 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
38 In ấn C18110
39 Dịch vụ liên quan đến in C18120
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730