CÔNG TY TNHH THỦY LỰC SAO ĐỎ
SAO DO HYDARAULIC CO., LTD
CÔNG TY TNHH THỦY LỰC SAO ĐỎ - SAO DO HYDARAULIC CO., LTD có địa chỉ tại Số 9, phố Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9, phố Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107308397. Người đại diện pháp luật: *** *** Tươi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107308397 | Ngày cấp | 25-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỦY LỰC SAO ĐỎ | Tên giao dịch | SAO DO HYDARAULIC CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9, phố Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9, phố Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0903455277 | Người đại diện | *** *** Tươi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | Mã ngành | C28170 |
Từ khoá: 0107308397, SAO DO HYDARAULIC CO., LTD, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (ngành chính) | C28170 |
| 2 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 3 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 4 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 5 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 6 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 7 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 8 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 11 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |