CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ SAO THIÊN PHÚ
SAO THIEN PHU INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ SAO THIÊN PHÚ - SAO THIEN PHU INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngách 250/100, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107308453. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107308453 | Ngày cấp | 22-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ SAO THIÊN PHÚ | Tên giao dịch | SAO THIEN PHU INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngách 250/100, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngách 250/100, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0435594833 | Người đại diện | *** *** Tuyến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107308453, SAO THIEN PHU INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 17 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 18 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 21 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 22 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 23 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 24 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |