CÔNG TY TNHH YB 2

YB2 CO., LTD

CÔNG TY TNHH YB 2 - YB2 CO., LTD có địa chỉ tại Khu 2, tầng 2 số 301-303, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu 2, tầng 2 số 301-303, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107308728. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107308728 Ngày cấp25-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH YB 2 Tên giao dịchYB2 CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu 2, tầng 2 số 301-303, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu 2, tầng 2 số 301-303, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi
Điện thoại0903444019 Người đại diện*** *** Toàn
Giấy phép số Ngày hoạt động22-01-2016
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107308728, YB2 CO., LTD, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
3 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
4 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
5 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
6 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
7 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
8 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
9 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
10 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
11 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
12 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất sợi C13110
15 Sản xuất vải dệt thoi C13120
16 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
17 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
18 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
19 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
20 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
21 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
22 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
23 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
24 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
25 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110