CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC QUỐC TẾ KỲ ĐỒNG
KY DONG EDU CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC QUỐC TẾ KỲ ĐỒNG - KY DONG EDU CORP có địa chỉ đăng ký tại Số 15, phố Đông Quan, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107313647. Người đại diện pháp luật: *** *** Ly.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107313647 | Ngày cấp | 26-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC QUỐC TẾ KỲ ĐỒNG | Tên giao dịch | KY DONG EDU CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15, phố Đông Quan, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15, phố Đông Quan, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02437473487 | Người đại diện | *** *** Ly |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | Mã ngành | P8531 |
Từ khoá: 0107313647, KY DONG EDU CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 15 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 16 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 17 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (ngành chính) | P8531 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 20 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 21 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 26 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |