CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT NỐI - CHÂU ÂU
EURO - LINK ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT NỐI - CHÂU ÂU - EURO - LINK ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô 04 - 9A, khu công nghiệp Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107315098. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107315098 | Ngày cấp | 27-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT NỐI - CHÂU ÂU | Tên giao dịch | EURO - LINK ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 04 - 9A, khu công nghiệp Hoàng Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 04 - 9A, khu công nghiệp Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 02436369400 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | N82990 |
Từ khoá: 0107315098, EURO - LINK ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 17 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 18 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 19 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 20 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | N82990 |
| 22 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 23 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 24 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 25 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 26 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 27 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 28 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 29 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 30 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 31 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 32 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |