CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NEXSAN VIỆT NAM
VIET NAM NEXSAN SERVICES TRADING AND MANUFACTURING COMPANY L
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NEXSAN VIỆT NAM - VIET NAM NEXSAN SERVICES TRADING AND MANUFACTURING COMPANY L có địa chỉ tại Đội 7, thôn Trát Cầu, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 7, thôn Trát Cầu, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107315299. Người đại diện pháp luật: *** *** Phụng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107315299 | Ngày cấp | 27-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NEXSAN VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM NEXSAN SERVICES TRADING AND MANUFACTURING COMPANY L |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 7, thôn Trát Cầu, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 7, thôn Trát Cầu, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phụng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | Mã ngành | C13210 |
Từ khoá: 0107315299, VIET NAM NEXSAN SERVICES TRADING AND MANUFACTURING COMPANY L, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Tiền Phong
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 6 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 7 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 8 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 9 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (ngành chính) | C13210 |
| 10 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 11 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 12 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 13 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |