CÔNG TY TNHH NOBO
NOBO
CÔNG TY TNHH NOBO - NOBO có địa chỉ đăng ký tại Số 10 ngách 49, ngõ Thịnh Hào 1, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107315436. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107315436 | Ngày cấp | 28-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NOBO | Tên giao dịch | NOBO |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10 ngách 49, ngõ Thịnh Hào 1, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Hàng Bột được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10 ngách 49, ngõ Thịnh Hào 1, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0904968317 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107315436, NOBO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Hàng Bột
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 2 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 3 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 5 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 6 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 7 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 11 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp | S94120 |
| 12 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu | S94990 |