CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VẠN THUẬN PHÁT

VANTHUANPHAT TI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VẠN THUẬN PHÁT - VANTHUANPHAT TI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 697, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107315683. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107315683 Ngày cấp28-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VẠN THUẬN PHÁT Tên giao dịchVANTHUANPHAT TI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 697, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 697, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động27-01-2016
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107315683, VANTHUANPHAT TI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
8 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
9 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
10 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
11 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
12 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
13 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
14 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
15 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
16 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
17 Sản xuất máy luyện kim C28230
18 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
19 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
20 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
26 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
27 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
28 Tái chế phế liệu E3830
29 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
30 Xây dựng nhà các loại F41000
31 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
32 Xây dựng công trình công ích F42200
33 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
34 Phá dỡ F43110
35 Chuẩn bị mặt bằng F43120
36 Lắp đặt hệ thống điện F43210
37 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
38 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
39 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
40 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
41 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
42 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
43 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
44 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
45 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
46 Bán buôn gạo G46310
47 Bán buôn thực phẩm G4632
48 Bán buôn đồ uống G4633
49 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
50 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
51 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
52 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
53 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
54 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
55 Bán buôn tổng hợp G46900
56 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
57 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
58 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
59 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
60 Bốc xếp hàng hóa H5224
61 Chuyển phát H53200
62 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
63 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
64 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
65 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
66 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
67 Quảng cáo M73100
68 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
69 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
70 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
71 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
72 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
73 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
74 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
75 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
76 Khai thác gỗ A02210
77 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
78 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
79 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
80 Khai thác và thu gom than cứng B05100
81 Khai thác và thu gom than non B05200
82 Khai thác dầu thô B06100
83 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
84 Khai thác quặng sắt B07100
85 Khai thác quặng uranium và quặng thorium B07210
86 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
87 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
88 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
89 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
90 Khai thác và thu gom than bùn B08920
91 Khai thác muối B08930
92 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
93 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
94 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
95 Sản xuất đường C10720
96 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
97 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
98 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
99 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
100 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
101 Sản xuất rượu vang C11020
102 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
103 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
104 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
105 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
106 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
107 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
108 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
109 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
110 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
111 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
112 In ấn C18110
113 Dịch vụ liên quan đến in C18120
114 Sao chép bản ghi các loại C18200
115 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
116 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
117 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
118 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
119 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
120 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023