CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ DBC VIỆT NAM
VIET NAM DBC INTER.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ DBC VIỆT NAM - VIET NAM DBC INTER.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 16, ngõ 271 phố Yên Hòa, tổ 49, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107316976. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107316976 | Ngày cấp | 28-01-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ DBC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM DBC INTER.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16, ngõ 271 phố Yên Hòa, tổ 49, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16, ngõ 271 phố Yên Hòa, tổ 49, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0983513235 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-01-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107316976, VIET NAM DBC INTER.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 7 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 22 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 25 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 26 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 29 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 30 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 33 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 34 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |