CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TNT VIỆT NAM
VIET NAM TNT TRAPRO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TNT VIỆT NAM - VIET NAM TNT TRAPRO.,JSC có địa chỉ tại Thôn Thiên Đông, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thiên Đông, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107319529. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hoá chất cơ bản
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107319529 | Ngày cấp | 02-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TNT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TNT TRAPRO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thiên Đông, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thiên Đông, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tam Hưng |
| Điện thoại | 0904431807 | Người đại diện | *** *** Trường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hoá chất cơ bản | Mã ngành | C20110 |
Từ khoá: 0107319529, VIET NAM TNT TRAPRO.,JSC, Hà Nội, Xã Tam Hưng, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Mỹ Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 3 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 10 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 11 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Sản xuất hoá chất cơ bản (ngành chính) | C20110 |
| 21 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 22 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 23 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 24 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 25 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |