CÔNG TY CỔ PHẦN KDL

KDL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN KDL - KDL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 101A14, tổ 46, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107321380. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của trụ sở văn phòng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107321380 Ngày cấp02-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KDL Tên giao dịchKDL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 101A14, tổ 46, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 101A14, tổ 46, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động02-02-2016
Ngành nghề chính Hoạt động của trụ sở văn phòng Mã ngànhM70100

Từ khoá: 0107321380, KDL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
7 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
8 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
9 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
24 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
25 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
26 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
27 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
28 Hoạt động của trụ sở văn phòng (ngành chính) M70100
29 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
30 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
33 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
34 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
35 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
36 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
37 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
38 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
39 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
43 Sản xuất vải dệt thoi C13120
44 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
45 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
46 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
47 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
50 Sản xuất giày dép C15200
51 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
52 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
53 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
54 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
55 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
56 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
57 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290