CÔNG TY TNHH MARCA VIỆT NAM
MARCA VN OC.,LTD
CÔNG TY TNHH MARCA VIỆT NAM - MARCA VN OC.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 27, ngõ 120, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107322352. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107322352 | Ngày cấp | 03-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MARCA VIỆT NAM | Tên giao dịch | MARCA VN OC.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 27, ngõ 120, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 27, ngõ 120, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0916315768 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0107322352, MARCA VN OC.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 14 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 22 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 23 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 24 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 27 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 30 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 31 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 32 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 33 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 34 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 35 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 36 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 37 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 38 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 39 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 40 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 41 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 46 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 47 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 48 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 49 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 50 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 51 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 52 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 53 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 56 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 57 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 58 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 59 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 60 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 61 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 62 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 63 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 64 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 65 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 66 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 67 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 68 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 69 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 70 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 71 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 72 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 73 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |