CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CETECH

CETECH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CETECH - CETECH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 02 ngách 192/22 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 02 ngách 192/22 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107323187. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107323187 Ngày cấp03-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CETECH Tên giao dịchCETECH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 02 ngách 192/22 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 02 ngách 192/22 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0903219198 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động03-02-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0107323187, CETECH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
4 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
5 Sản xuất pin và ắc quy C27200
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
22 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
27 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Hoạt động viễn thông khác J6190
40 Lập trình máy vi tính J62010
41 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
43 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
44 Quảng cáo M73100
45 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
46 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
47 Cho thuê xe có động cơ N7710
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Giáo dục mầm non P85100
53 Giáo dục tiểu học P85200
54 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
55 Giáo dục nghề nghiệp P8532
56 Đào tạo cao đẳng P85410
57 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
58 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730