CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI BÌNH XANH

THAI BINH XANH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI BÌNH XANH - THAI BINH XANH.,JSC có địa chỉ tại Thôn Quế Sơn, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Quế Sơn, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107323268. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107323268 Ngày cấp04-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI BÌNH XANH Tên giao dịchTHAI BINH XANH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Quế Sơn, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Quế Sơn, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Dân Hòa
Điện thoại0433878372 Người đại diện*** *** Tú
Giấy phép số Ngày hoạt động03-02-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107323268, THAI BINH XANH.,JSC, Hà Nội, Xã Dân Hòa, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Tân Ước

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
8 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn thực phẩm G4632
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
21 Trồng cây hàng năm khác A01190
22 Trồng cây lâu năm khác A01290
23 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
24 Chăn nuôi trâu, bò A01410
25 Chăn nuôi dê, cừu A01440
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm A0146
28 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
29 Sản xuất sợi C13110
30 Sản xuất vải dệt thoi C13120