CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG TRUNG THÀNH
TRUNG THANH CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG TRUNG THÀNH - TRUNG THANH CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Phú Mỹ, Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Phú Mỹ, Xã Tự Lập, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107327777. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107327777 | Ngày cấp | 17-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG TRUNG THÀNH | Tên giao dịch | TRUNG THANH CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phú Mỹ, Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phú Mỹ, Xã Tự Lập, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tiến Thắng |
| Điện thoại | 0968958621 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0107327777, TRUNG THANH CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Tiến Thắng, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Xã Tự Lập
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |