CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT HUY THÀNH

HUY THANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT HUY THÀNH - HUY THANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 42, ngõ 136, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107329559. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107329559 Ngày cấp19-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT HUY THÀNH Tên giao dịchHUY THANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 42, ngõ 136, đường Cầu Diễn, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 42, ngõ 136, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương
Điện thoại0462928079096592446 Người đại diện*** *** Tiến
Giấy phép số Ngày hoạt động18-02-2016
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107329559, HUY THANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990