CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA
NATV.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA - NATV.,JSC có địa chỉ tại Nhà 16, ngõ 58, đường Nguyễn Đổng Chi, tổ 2, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà 16, ngõ 58, đường Nguyễn Đổng Chi, tổ 2, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107330219. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107330219 | Ngày cấp | 22-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA | Tên giao dịch | NATV.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà 16, ngõ 58, đường Nguyễn Đổng Chi, tổ 2, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà 16, ngõ 58, đường Nguyễn Đổng Chi, tổ 2, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0984134393 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107330219, NATV.,JSC, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 3 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 20 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 21 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 24 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 28 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 29 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 30 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 31 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 32 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 34 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 36 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 37 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 38 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 39 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 40 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 41 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 42 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 43 | In ấn | C18110 |
| 44 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 45 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |