CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI WOLF WIRELESS
WWS .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI WOLF WIRELESS - WWS .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tòa nhà Plaschem, số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107331406. Người đại diện pháp luật: *** *** Đại.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107331406 | Ngày cấp | 22-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI WOLF WIRELESS | Tên giao dịch | WWS .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tòa nhà Plaschem, số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Gia Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tòa nhà Plaschem, số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0988673055 | Người đại diện | *** *** Đại |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0107331406, WWS .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Gia Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 6 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 9 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 19 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 20 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |