CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH TÂN PHONG

TAN PHONG CLEAN FOOD COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH TÂN PHONG - TAN PHONG CLEAN FOOD COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 159 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107331491. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107331491 Ngày cấp23-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH TÂN PHONG Tên giao dịchTAN PHONG CLEAN FOOD COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 159 đường Tân Xuân, Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Đông Ngạc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 159 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0986937585 Người đại diện*** *** Tân
Giấy phép số Ngày hoạt động22-02-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107331491, TAN PHONG CLEAN FOOD COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đông Ngạc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
9 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
10 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
11 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
12 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
13 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
14 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
17 Chăn nuôi dê, cừu A01440
18 Chăn nuôi lợn A01450
19 Chăn nuôi gia cầm A0146
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
21 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
22 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
23 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
25 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
26 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
27 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800