CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN
JAPAN CHEMICAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN - JAPAN CHEMICAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 4/3 đường Y, tổ dân phố Nông Lâm, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 4/3 đường Y, tổ dân phố Nông Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107331678. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107331678 | Ngày cấp | 23-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN | Tên giao dịch | JAPAN CHEMICAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 4/3 đường Y, tổ dân phố Nông Lâm, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 4/3 đường Y, tổ dân phố Nông Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0974925361 | Người đại diện | *** *** Tâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107331678, JAPAN CHEMICAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 10 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 17 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 18 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |