CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH THUẬT HÀ NỘI MỚI
HANOINEW TRANSLATION AND CONSULTING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH THUẬT HÀ NỘI MỚI - HANOINEW TRANSLATION AND CONSULTING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 18, tổ dân phố số 5, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, tổ dân phố số 5, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107332230. Người đại diện pháp luật: *** *** Dỹ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107332230 | Ngày cấp | 24-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH THUẬT HÀ NỘI MỚI | Tên giao dịch | HANOINEW TRANSLATION AND CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, tổ dân phố số 5, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, tổ dân phố số 5, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0986282836 | Người đại diện | *** *** Dỹ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107332230, HANOINEW TRANSLATION AND CONSULTING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 2 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 3 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 4 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 6 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 7 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 8 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |