CÔNG TY CỔ PHẦN CIMECO VIỆT NAM

CIMECO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CIMECO VIỆT NAM - CIMECO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 37 ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107332696. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107332696 Ngày cấp24-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CIMECO VIỆT NAM Tên giao dịchCIMECO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 37 ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 37 ngõ 148, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hiền
Giấy phép số Ngày hoạt động23-02-2016
Ngành nghề chính Sản xuất các cấu kiện kim loại Mã ngànhC25110

Từ khoá: 0107332696, CIMECO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) C25110
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
4 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
5 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
6 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
8 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
9 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
14 Sửa chữa thiết bị khác C33190
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Phá dỡ F43110
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
36 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
37 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
38 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
41 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
42 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
43 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
44 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
45 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
46 Cho thuê xe có động cơ N7710
47 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
50 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
51 Chăn nuôi lợn A01450
52 Chăn nuôi gia cầm A0146
53 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
54 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 In ấn C18110
57 Dịch vụ liên quan đến in C18120
58 Sao chép bản ghi các loại C18200
59 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
60 Đại lý du lịch N79110
61 Điều hành tua du lịch N79120
62 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
63 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
65 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300