CÔNG TY TNHH HANAMA VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH HANAMA VIỆT NAM có địa chỉ tại Xóm 2, thôn Văn Khê, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, thôn Văn Khê, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107334284. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107334284 | Ngày cấp | 26-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HANAMA VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 2, thôn Văn Khê, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 2, thôn Văn Khê, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Kiều Phú |
| Điện thoại | 0977046096 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4771 |
Từ khoá: 0107334284, Hà Nội, Xã Kiều Phú, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Nghĩa Hương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 6 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 7 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4771 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 11 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 12 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 13 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 14 | Sản xuất giày dép | C15200 |