CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MIR VIỆT NAM

MIR VIET NAM INVES ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MIR VIỆT NAM - MIR VIET NAM INVES ., JSC có địa chỉ tại Số nhà 19, ngõ 01, Đội 7, thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 19, ngõ 01, Đội 7, thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107334502. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107334502 Ngày cấp26-02-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MIR VIỆT NAM Tên giao dịchMIR VIET NAM INVES ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 19, ngõ 01, Đội 7, thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 19, ngõ 01, Đội 7, thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thiên Lộc
Điện thoại0439901112 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động25-02-2016
Ngành nghề chính Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4741

Từ khoá: 0107334502, MIR VIET NAM INVES ., JSC, Hà Nội, Xã Thiên Lộc, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Chung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
17 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
18 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
24 Bán buôn tổng hợp G46900
25 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Chuyển phát H53200
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Dịch vụ ăn uống khác I56290
31 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
32 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
33 Quảng cáo M73100
34 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4741
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
39 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
40 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
41 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
42 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
43 Khai thác và thu gom than cứng B05100
44 Khai thác và thu gom than non B05200
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
47 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
48 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
49 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
50 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
51 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
52 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
53 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
54 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
55 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
57 Đại lý du lịch N79110