CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM AN TOÀN THÀNH ĐẠT
THANH DAT SAFE FOODS TECHNOLOGY ONE MEMBER COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM AN TOÀN THÀNH ĐẠT - THANH DAT SAFE FOODS TECHNOLOGY ONE MEMBER COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Vệ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Vệ, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107335175. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107335175 | Ngày cấp | 26-02-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM AN TOÀN THÀNH ĐẠT | Tên giao dịch | THANH DAT SAFE FOODS TECHNOLOGY ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Vệ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Vệ, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0983564284 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-02-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107335175, THANH DAT SAFE FOODS TECHNOLOGY ONE MEMBER COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |