CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DỊCH VỤ TỔNG HỢP FARMCO VIỆT NAM

FARMCO VIET NAM CO .,LTD

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN DỊCH VỤ TỔNG HỢP FARMCO VIỆT NAM - FARMCO VIET NAM CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 42, ngõ 168, phố Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107344807. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107344807 Ngày cấp07-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TƯ VẤN DỊCH VỤ TỔNG HỢP FARMCO VIỆT NAM Tên giao dịchFARMCO VIET NAM CO .,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 42, ngõ 168, phố Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 42, ngõ 168, phố Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động04-03-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107344807, FARMCO VIET NAM CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
4 Phá dỡ F43110
5 Chuẩn bị mặt bằng F43120
6 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn gạo G46310
9 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
18 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
20 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
23 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
24 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
25 Dịch vụ ăn uống khác I56290
26 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
27 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
28 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
29 Cho thuê xe có động cơ N7710
30 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
31 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
32 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
33 Trồng lúa A01110
34 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
35 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
36 Trồng cây mía A01140
37 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
38 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
39 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
40 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
41 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
44 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
45 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730