CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG PHÁT

TRUONG PHAT COMMUNICATTIONS AND TRADING SERVICES COMPANY LIM

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG PHÁT - TRUONG PHAT COMMUNICATTIONS AND TRADING SERVICES COMPANY LIM có địa chỉ tại Đội 14, Thôn Phượng Nhị, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 14, Thôn Phượng Nhị, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107347318. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107347318 Ngày cấp09-03-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG PHÁT Tên giao dịchTRUONG PHAT COMMUNICATTIONS AND TRADING SERVICES COMPANY LIM
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 14, Thôn Phượng Nhị, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 14, Thôn Phượng Nhị, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Dân Hòa
Điện thoại0978110890 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động08-03-2016
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0107347318, TRUONG PHAT COMMUNICATTIONS AND TRADING SERVICES COMPANY LIM, Hà Nội, Xã Dân Hòa, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Hồng Dương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
2 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
3 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
4 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
13 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
14 Hoạt động hậu kỳ J59120
15 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
16 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
17 Quảng cáo M73100
18 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
19 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
20 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
21 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
22 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
23 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
26 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
27 Sản xuất nhạc cụ C32200
28 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
29 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
30 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
31 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
32 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
33 In ấn C18110
34 Dịch vụ liên quan đến in C18120
35 Sao chép bản ghi các loại C18200
36 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
37 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100