CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC ĐẤT HỌC
STUDY LAND., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC ĐẤT HỌC - STUDY LAND., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngách 351/81 đường Thụy Phương, tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107348914. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107348914 | Ngày cấp | 09-03-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC ĐẤT HỌC | Tên giao dịch | STUDY LAND., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngách 351/81 đường Thụy Phương, tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngách 351/81 đường Thụy Phương, tổ dân phố Đại Đồng, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 0438385974 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-03-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107348914, STUDY LAND., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 6 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 7 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 8 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 9 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 10 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 18 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 19 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 20 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 21 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 22 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 23 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 26 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 28 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 29 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |